từ vựng về nghề nghiệp tiếng Anh

5 phút để biết ngay 55 từ vựng về nghề nghiệp tiếng Anh

Những đoạn hội thoại giới thiệu về bản thân, công việc hiện tại thật không khó để bắt gặp hàng ngày và việc có thể tự tin giao tiếp trôi chảy trong những trường hợp này vô cùng cần thiết. Vậy nên hôm nay, Language Link Academic muốn gửi đến bạn 55 từ vựng về nghề nghiệp – một chủ đề khá quen thuộc trong giao tiếp. Cùng xem xem trong số 55 từ trên, từ nào bạn đã biết và từ nào bạn chưa biết nhé!

từ vựng về nghề nghiệp tiếng Anh

I. Từ vựng về nghề nghiệp tiếng Anh

Accountant /əˈkaʊntənt/: nhân viên kế toánBus driver / bʌs ˈdraɪvə(r)/: tài xế xe buýtEngineer /ˌendʒɪˈnɪər/: kỹ sư
Actor /ˈæktər/: diễn viênBusinessman /ˈbɪznɪsmæn/: doanh nhânFirefighter /ˈfaɪəfaɪtər/ hoặc fireman /ˈfaɪə(r)mən/: lính cứu hỏa
Architect /ˈɑːkɪtekt/: kiến trúc sưCarpenter /ˈkɑːpəntər/: thợ mộcFarmer /ˈfɑːmər/: nông dân
Artist /ˈɑːtɪst/: họa sĩCashier /kæˈʃɪə(r)/: nhân viên thu ngânHairdresser /ˈheə(r)ˌdresə(r)/: thợ làm tóc
Babysitter /ˈbeɪbisɪt̬ɚ/: người trông trẻChef /ʃef/: đầu bếpJournalist /ˈdʒɜːnəlɪst/: nhà báo
Baker /ˈbeɪkə(r)/: thợ làm bánhConstruction worker / kənˈstrʌkʃ(ə)n ˈwɜː(r)kə(r)/: công nhân xây dựngJudge /dʒʌdʒ/: thẩm phán, quan tòa
Barber /ˈbɑː(r)bə(r)/: thợ cắt tócDentist /ˈdentɪst/: nha sĩLawyer /ˈlɔːjər/: luật sư
Bartender /ˈbɑː(r)ˌtendə(r)/: người pha chếDesigner /dɪˈzaɪnə(r)/: nhà thiết kếLifeguard /ˈlaɪfˌɡɑː(r)d/: nhân viên cứu hộ
Bricklayer /ˈbrɪkˌleɪə(r)/: thợ nề, thợ hồDoctor /ˈdɒktər/: bác sĩMagician /məˈdʒɪʃən/: ảo thuật gia
Builder /ˈbɪldər/: thợ xâyElectrician /ɪˌlekˈtrɪʃən/: thợ điệnMailman /ˈmeɪlmæn/: người đưa thư
Model /ˈmɒd(ə)l/: người mẫuPilot /ˈpaɪlət/: phi côngReporter /rɪˈpɔːtər/: phóng viên
Musician /mjuːˈzɪʃən/: nhạc sĩ, nhà soạn nhạcPoliceman /pəˈliːs.mən/: cảnh sátSailor /ˈseɪlər/: thủy thủ
Nurse /nɜːs/: y táPorter /ˈpɔː(r)tə(r)/: người khuân vácScientist /ˈsaɪəntɪst/: nhà khoa học
Pharmacist /ˈfɑː(r)məsɪst/: dược sĩProgrammer /ˈproʊɡræmər/: lập trình viênSecretary /ˈsekrətəri/: thư ký
Photographer /fəˈtɒɡrəfər/: thợ chụp ảnhReceptionist /rɪˈsepʃənɪst/: nhân viên tiếp tân, lễ tânSecurity guard /sɪˈkjʊərəti ɡɑː(r)d/: nhân viên bảo vệ
Singer /ˈsɪŋər/: ca sĩSurgeons /ˈsɜː(r)dʒ(ə)n/: bác sĩ phẫu thuậtTailor /ˈteɪlər/: thợ may
Teacher /ˈtiːtʃə(r)/: giáo viênVet /vet/: bác sĩ thú ýWaiter /ˈweɪtər/: bồi bàn, phục vụ bàn (nam)
Welder /ˈweldə(r)/: thợ hànWriter /ˈraɪtər/: nhà vănWaitress /ˈweɪ.trəs/: bồi bàn, phục vụ bàn (nữ)

Với các từ vựng này, không chỉ có thể áp dụng trong giao tiếp, bạn hoàn toàn có thể tận dụng chúng trong những bài luận giới thiệu về nghề nghiệp. Tham khảo ngay Bí quyết để viết bài luận về nghề nghiệp bằng tiếng Anh thật hoàn hảo.

II. Cách giới thiệu nghề nghiệp tiếng Anh

từ vựng về nghề nghiệp tiếng Anh

Tony Stark is an Avenger, saving the world. He also works at Stark Industries. Stark develops his suit, adding weapons and other technological devices he designed through his company. 

Bạn nên nắm chắc cấu trúc giới thiệu nghề nghiệp để tự tin khi giao tiếp trong công việc hay trong cuộc sống. Các cấu trúc được nhiều người sử dụng nhất có lẽ là:

  • “What is your job?” – Công việc của bạn là gì?

Cấu trúc trên chính xác về mặt ngữ pháp trong tiếng Anh, tuy nhiên, người bản ngữ gần như không bao giờ hỏi như vậy. Thay vào đó, người bản ngữ sẽ hỏi bằng cấu trúc câu:

  • Câu hỏi: What do you do? – “Bạn làm nghề gì?”
  • Trả lời: I’m a/an + danh từ chỉ nghề nghiệp – Tôi làm ….

Eg:

  • A: What do you do? – “Bạn làm nghề gì?”
  • B: I’m a doctor. – “Tôi là bác sĩ.”

Hoặc một cách khác để hỏi về nghề nghiệp có thể sẽ lịch sự hơn khi bạn muốn hỏi về thông tin cá nhân của một người:

  • Câu hỏi: Can I ask what do you do? – “Tôi có thể hỏi bạn làm nghề gì được chứ?”
  • Trả lời: Yes. I’m a + danh từ chỉ nghề nghiệp

Sau khi đã giới thiệu nghề nghiệp của bản thân, bạn cũng có thể giới thiệu thêm về nơi mình làm việc bằng cấu trúc:

  • I work at + nơi làm việc

Eg:

  • I work at a hospital. – “Tôi làm việc tại một bệnh viện.”
  • I work at a primary school. – “Tôi làm việc tại một trường tiểu học.”

Nếu bạn làm việc cho một công ty lớn, được biết đến rộng rãi, bạn có thể sử dụng cấu trúc:

  • I work for + tên công ty

Eg:

  • I work for Samsung. – “Tôi làm việc cho Samsung.”
  • I work for Vingroup. – “Tôi làm việc cho Vingroup.”

Một lời khuyên cho các bạn khi ai đó giới thiệu về nghề nghiệp của họ với bạn, đó là đừng ngần ngại đưa ra những lời nhận xét tích cực ngay sau đó như:

  • “How interesting!” – “Thật là thú vị”
  • “That must be exciting!” – “Điều đó thật là thú vị!”
  • “Oh really?” – “Ồ thật sao?”

Trên đây là 55 từ vựng về nghề nghiệp và các cấu trúc câu thông dụng để giới thiệu về nghề nghiệp tiếng Anh. Nếu bạn đang học về giới thiệu bản thân, trước hết hãy học thuộc cấu trúc câu và ghi nhớ từ chỉ nghề nghiệp trong tiếng Anh của mình trước nhé! Sau đó, hãy học những từ chỉ nghề nghiệp trong tiếng Anh khác để trau dồi cho vốn từ vựng của bản thân, và không gặp khó khăn mỗi khi nghe một người nước ngoài nào đó nói về nghề nghiệp của họ.

  • Một số chủ đề từ vựng mà bạn sẽ quan tâm:

Chủ đề Kinh doanh

Chủ đề Tiền tệ

Chủ đề các Mối quan hệ

Chủ đề chuyên ngành Xây dựng

Chủ đề Phương tiện giao thông

Chủ đề Du lịch

Bên cạnh từ vựng của chủ đề chỉ nghề nghiệp, đừng quên ghé thăm Language Link Academic để học thêm về những từ vựng trong chủ đề khác cũng như các bài học về cấu trúc ngữ pháp bổ ích khác nữa nhé! Còn nếu bạn đang không biết học như thế nào cho hiệu quả và cần một ai đó dìu dắt, các khóa học của Language Link Academic với đầy đủ mọi cấp độ đáp ứng đủ mọi nhu cầu cho người học vẫn còn đang chờ bạn! Nếu bạn lo sợ bạn đã quá lớn tuổi để học tiếng Anh, bạn là sinh viên hay người đã đi làm, bạn hoàn toàn có thể tham gia Khóa học tiếng Anh giao tiếp chuyên nghiệp – Khóa học giúp các bạn cải thiện kỹ năng giao tiếp để đáp ứng nhu cầu cần thiết của tiếng Anh trong công việc. Chúc bạn thành công!

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hướng dẫn cách viết bài luận tiếng Anh về bình đẳng giới

Sinh viên & người đi làm 16.08.2019

Bình đẳng giới (Gender equality) không còn là vấn đề xa lạ trong thời buổi hiện tại Được coi là chủ đề mang tính [...]

Hướng dẫn chinh phục đoạn văn tiếng Anh về Shopping

Sinh viên & người đi làm 16.08.2019

Shopping (Mua ắm) không chỉ là một hoạt động mua bán đơn thuần mà còn là hoạt động giải trí đối với rất nhiều [...]

Hướng dẫn cách viết bài viết tiếng Anh về thảm hoạ thiên nhiên

Sinh viên & người đi làm 16.08.2019

Thiên nhiên, môi trường, khí hậu luôn là một trong những mối quan tâm hàng đầu của trên thế giới Ngày càng có những [...]

BÌNH LUẬN

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *