Bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Phật giáo

3 bước đơn giản để viết bài luận tiếng Anh theo chủ đề kinh tế Toàn tập về học tiếng Anh giao tiếp online – Thuận lợi & Khó khăn Sành điệu với những từ lóng tiếng Anh giới trẻ

Tiếng Anh chuyên ngành Phật giáo có lẽ là nhóm từ vựng khá xa lạ đối với đa số những ai học tiếng Anh. Bởi khi học tiếng Anh, người học hầu như chỉ học những nhóm từ thông dụng, phổ biến, được sử dụng nhiều trong văn bản và giao tiếp hàng ngày mà ít khi quan tâm hay để ý những nhóm từ vựng khác liên quan tới một chuyên ngành cụ thể hoặc tôn giáo. Tuy nhiên, nhóm từ tiếng Anh chuyên ngành Phật giáo khá thú vị nếu chúng ta có sự quan tâm, tìm hiểu và học hỏi nó, bạn sẽ tìm được ở đây những từ ngữ khá lạ lùng có liên quan tới tôn giáo này. Do đó, trong bài viết này, bạn đọc hãy cùng Language Link Academic ghi chép những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Phật giáo này nhé, bởi biết đâu chúng sẽ có ích với bạn trong tương lai.

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Phật giáo

STT

 Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

 1

Buddhist nun

/ˈbʊdɪst  nʌn/

ni cô, sư cô

 2

Buddhist monastery

/ˈbʊdɪst ˈmɑːnəsteri/:

tu viện

 3

enlightenment

/ɪnˈlaɪtnmənt/

giác ngộ

 4

pagoda

/ˈbʊdɪst ˈtempl/

chùa

 5

charity

/ˈtʃærəti/

từ thiện

 6

to draw a fortune stick

/drɔː e ˈfɔːrtʃən stɪk/

xin xăm

 7

to help interpret the fortune stick

/help ɪnˈtɜːrprɪt ðə ˈfɔːrtʃən stɪk/

giải xăm

 8

to give offerings

/ɡɪv ˈɑːfərɪŋz/

dâng đồ cúng

 9

incense sticks

/ˈɪnsens stɪks/

cây nhang

 10

to pray

/preɪ/

cầu nguyện

 11

to kowtow

/ˌkaʊˈtaʊ/

lạy

 12

to light incense sticks

/laɪt ˈɪnsens stɪks/

đốt nhang

 13

meditate

/ˈmedɪteɪt/

ngồi thiền

 14

to do volunteer work at a temple

/duː ˌvɑːlənˈtɪr wɜːrk ət e ˈtempl/

làm công quả

 15

merciful

/ˈmɜːrsɪfl/

từ bi

 16

mercy

/ˈmɜːrsi/

lòng từ bi

 17

to say Buddhist chants

/seɪ ˈbʊdɪst tʃænts/

niệm Phật

 18

wai

/wai/

khấn vái

 19

to walk around collecting alms

/wɔːk əˈraʊnd kəˈlektɪŋ ɑːmz/

đi khất thực

 20

Vietnamese Buddhist Association

/viːˌetnəˈmiːz ˈbʊdɪst əˌsoʊsiˈeɪʃn/

Giáo Hội Phật giáo Việt Nam

 21

Buddhist robe

/ˈbʊdɪst roʊb/

áo cà sa

 22

a Buddhist

/e ˈbʊdɪst/

Phật tử

 23

a paper (lotus flower) lantern

/e ˈpeɪpər (ˈloʊtəs ˈflaʊər) ˈlæntərn/

hoa đăng

 24

bohisattva

/ˌboʊdɪˈsɑːtvə/

bồ tát

 25

Buddhism

/ˈbʊdɪzəm/

Phật giáo

 26

emptiness

/ˈemptinəs/

tính không

 27

to float a paper (lotus flower) lantern

/floʊt e ˈpeɪpər (ˈloʊtəs ˈflaʊər) ˈlæntərn/

thả hoa đăng

 28

to become a monk or nun

/liːv hoʊm (tuː bɪˈkʌm e mʌŋk ɔːr nʌn/

xuất gia

 29

rebirth

/ˌriːˈbɜːrθ/

tái sinh

 30

solemn

/ˈsɑːləm/

trang nghiêm

 31

Statue of Buddha

/ˈstætʃuː əv ˈbʊdə/

tượng Phật

 32

the Buddha

/ðə ˈbʊdə/

Đức Phật

 33

the (Buddhist) Great Hall

/ðə (ˈbʊdɪst ) ɡreɪt hɔːl/

Chánh điện

 34

Take Refuge in the Three Jewels

/teɪk ˈrɛfjuːʤ ɪn ðə θriː ˈʤuːəlz/

Quy Y Tam Bảo

 35

Amitabha Buddha

/əmiˈtaːbʱə ˈbʊdə/

Đức Phật A Di Đà

 36

Three Jewels

/θriː ˈʤuːəlz/

Tam Bảo (Phật-Pháp-Tăng)

 37

Noble Eightfold Path

/ˈnəʊblər eɪt.fəʊld pɑːθ/

Bát chánh đạo

 38

Avalokitesvara Bodhisattva

/ˌʌvəloʊkɪˈteɪʃvərə ˌboʊdiːˈsʌtvə/

Quan Thế Âm Bồ tát

 39

The Four Noble Truths

/ðə fɔːr ˈnəʊblər truːθs/

Tứ diệu đế

 40

Pure Land Buddhism

/pjʊər lænd ˈbʊd.ɪ.zəm/

Tịnh Độ Tông

 41

Medicine Buddha

/ˈmed.ɪ.sən bʊdə/

Đức Phật Dược Sư

 42

Middle Way

/ˈmɪd.əl weɪ/

Trung Đạo

 43

bodhisattva

/ˌboʊdɪˈsʌtvə/

Bồ tát

 44

zen master

/zen ˈmɑː.stər/

thiền sư

 45

Zen Buddhism

/zen ˈbʊd.ɪ.zəm/

thiền tông

 46

mantra

/ˈmɑntrə/

thần chú

 47

sutra

/ˈsutrə/

kinh điển

 48

vegetarian

/ˌvɛdʒəˈtɛriən/

người ăn chay

 49

Great Compassion Mantra

/ɡreɪt kəmˈpæʃn ˈmæntrə/

Chú Đại Bi

 50

ego

/ˈiɡoʊ/

bản ngã

2. 10 điều Phật dạy bằng tiếng Anh

  1. The greatest pity in life is self-belittlement. – Đáng thương lớn nhất của đời người là sự tự ti.
  2. The greatest ignorance in life is deceit. – Ngu dốt lớn nhất của đời người là sự dối trá.
  3. The greatest error in life is to lose oneself. – Sai lầm lớn nhất của đời người là đánh mất chính mình.
  4. The greatest enemy in life is the self. – Kẻ thù lớn nhất của đời người là chính bản thân mình.
  5. The greatest wealth in life is health and wisdom. – Tài sản lớn nhất của đời người là sức khỏe và trí tuệ.
  6. The greatest pride in life is recovering from failures. – Đáng khâm phục lớn nhất của đời người là sự vươn lên sau khi gục ngã.
  7. The greatest failure in life is vanity. – Thất bại lớn nhất của đời người là tự đại.
  8. The greatest crime in life is disloyalty to parents. – Tội lỗi lớn nhất của đời người là đánh mất chính bản thân mình.
  9. The greatest bankruptcy in life is hopelessness. – Phá sản lớn nhất của đời người là sự tuyệt vọng.
  10. The greatest tragedy in life is jealousy. – Bi ai lớn nhất của đời người là sự ghen tị.

Như vậy, từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Phật giáo khá thú vị và phong phú, cung cấp cho bạn đọc rất nhiều những kiến thức về Phật giáo mà bình thường chúng ta ít khi để ý hay quan tâm. Ngoài ra, tiếng Anh chuyên ngành Phật giáo cũng là nhóm từ vựng đáng để chúng ta học hỏi và trải nghiệm, bởi biết đâu chúng sẽ giúp ích bạn trong nhiều trường hợp trong tương lai. Vì vậy, đừng bỏ lỡ khóa học Tiếng Anh Giao tiếp Chuyên nghiệp của Language Link Academic để có thể học thêm nhiều nhóm từ vựng về chuyên ngành thú vị khác nhé. Chúc các bạn thành công!

Săn ngay Học bổng Tiếng Anh Hè siêu "khủng" lên tới 16.468.000đ!

Bài viết liên quan:

Để được tư vấn về lộ trình học tập ở Language Link Academic tại Hà Nội, vui lòng đăng ký tại đây, nhân viên của Language Link Academic sẽ gọi điện tư vấn cho bạn trong 24h nhé ^^

Cẩm nang học tốt

Không

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*

*