Sổ tay từ vựng tiếng Anh về thành phố không thể bỏ qua

Chủ đề về thành phố cũng như miền quê là những chủ đề rất phổ biến khi học tiếng Anh. Chúng thường xuyên được sử dụng trong giao tiếp, giới thiệu về nơi mình sinh sống, cũng như hay được ra trong các bài kiểm tra. Vì vậy, thông qua bài viết này Language Link Academic muốn giới thiệu đến bạn đọc những từ vựng tiếng Anh về thành phố quan trọng để bạn có thể nắm vững và sử dụng tốt trong những hoàn cảnh khác nhau.

một góc thành phố New York từ trên cao

Thành phố New York – một trong những khu đô thị nổi tiếng nhất trên thế giới

1. Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về thành phố  

Nói đến cuộc sống ở thành phố là nói đến nhịp sống rất hối hả và nhộn nhịp, xung quanh những tòa nhà cao tầng hiện đại. Nói đến cuộc sống ở thành phố cũng đồng thời nói đến những nét đặc trưng rất riêng về giao thông. Vì thế mà từ vựng tiếng Anh về thành phố tập trung nhiều về những đặc điểm này của cuộc sống ở đô thị.

1

City/ˈsɪti/Thành phố

2

Sidewalk

/ˈsaɪdwɔːk/

Vỉa hè

3

Traffic light

/ˈtræfɪk laɪt /

Đèn giao thông

4

Signpost

/ˈsaɪnpoʊst/

Cột biển báo

5

Office building

/ˈɒf.ɪs ˈbɪl.dɪŋ/

Tòa nhà văn phòng

6

Corner

/ˈkɔː.nəʳ/

Góc đường

7

Intersection

/ˌɪn.təˈsek.ʃən/

Giao lộ

8

Pedestrian

/pəˈdes.tri.ən/

Người đi bộ

9

Subway station

/ˈsʌb.weɪ ˈsteɪ.ʃən/

Trạm xe điện ngầm

10

Avenue

/ˈævənuː/

Đại lộ

11

Apartment house

/əˈpɑːt.mənt haʊs/

Chung cư

12

Bus stop

/bʌs/

Điểm dừng xe bus

13

Downtown

/’dauntaun/

trung tâm thành phố

14

Slumdog

 

khu ổ chuột

15

Shopping mall

/’ʃɔpiɳ/

trung tâm thương mại

16

Food courts

/fu:d//kɔ:t/

quầy ăn

17

Industrial zone

/in’dʌstriəl/

khu công nghiệp

18

Tunnel

/’tʌnl/

Đường hầm

19

roundabout

/’raundəbaut/

Vòng xoay

20

fountain

/’fauntin/

Đài phun nước

21

Signpost

/ˈsaɪnpoʊst/

Cột biển báo

22

Street sign

/striːt saɪn/

Chỉ dẫn đường

23

Taxi rank

/ˈtæksi ræŋk/

Bãi đỗ taxi

24

Lane

/leɪn/

Làn đường

25

Dotted line

/ˈdɑːtɪd laɪn/

Vạch phân cách

26

Parking lot

/ˈpɑːrkɪŋ lɑːt/

Bãi đỗ xe

27

Volume of traffic

/’vɔljum//træfik/

lưu lượng tham gia giao thông

28

High-rise flat

/flæt/

căn hộ chưng cư cao tầng

29

Cosmopolitan city

/,kɔzmə’pɔlitən/

đô thị quốc tế

Đài phun nước Dubai - hình ảnh minh họa cho từ vựng tiếng ANh về thành phố

Đài phun nước lớn nhất trên thế giới tại thiên đường du lịch Dubai

Đọc thêm:

Bộ từ vựng tiếng Anh về miền quê cực đầy đủ

Bỏ túi 75 từ vựng các phương tiện giao thông bằng tiếng Anh thông dụng

2. Một số cụm từ tiếng Anh nói về thành phố

Bên cạnh các tư vựng đơn lẻ, thì khi miêu tả về cuộc sống ở thành phố, có rất nhiều cụm từ, từ vựng tiếng Anh về thành phố hay được sử dụng. Sau đây là những cụm từ được dùng phổ biến sẽ giúp bạn có những cách nói khác nhau về thành phố.

  • Cope with the stress / pressure of urban life: Đối phó với sự căng thẳng / áp lực của cuộc sống thành thị

Ví dụ: Ben said he would go to his countryside to live because he was tired of coping with the stress of urban life. (Ben nói anh ấy sẽ về quê của mình để sinh sống bởi vì anh đã mệt mỏi phải đối mặt với sự căng thẳng của cuộc sống thành thị)

  • The hectic pace of life / the hustle and bustle of city life: nhịp sống sôi động /sự hối hả và nhộn nhịp của cuộc sống thành thị

Ví dụ: I just want to get away from the hustle and bustle of city life. (Tôi chỉ muốn thoát khỏi nhịp sống hối hả và nhộn nhịp của thành thị.)

  • Get caught up in the rat race: Bị cuốn vào cuộc sống bon chen

Ví dụ: Urban life possibly makes you get caught up in the rat race. (Cuộc sống đô thị có thể làm bạn bị cuốn theo cuộc sống bon chen.)

  • Have all the amenities: Có tất cả những tiện nghi

Ví dụ: You have all the amenities in the room that you need. (Bạn có đầy đủ tất cả những tiện nghi trong phòng mà bạn cần.)

  • Live in a city / a town / an urban environment / the suburbs / shanty town / slums: Sống trong thành phố / thị trấn / môi trường đô thị / ngoại ô / khu xập xệ / ổ chuột

Ví dụ: There are still many people who live in the slums of big cities. (Vẫn còn có nhiều người đang sống trong những khu ổ chuột ở các thành phố lớn.)

  • Seek the anonymity of life in a big city: Tìm kiếm cuộc sống ẩn dật trong thành phố lớn

Ví dụ: Thomas is a quiet man, so he’s always seeking the anonymity of life in this big city.  (Thomas thuộc tuýp người trầm lặng, vì vậy anh ấy luôn tìm kiếm cuộc sống ẩn dật trong thành phố lớn này.)

  • Tackle / ease / reduce / alleviate the traffic congestion: Giải quyết / làm dịu / giảm / làm nhẹ bớt sự tắc nghẽn giao thông

Ví dụ: Utilizing public transportation is one of the ways to reduce the traffic congestion. (Sử dụng phương tiện công cộng là một trong những cách để làm giảm sự tắc nghẽn giao thông.)

  • Use / travel by / rely on public transport: Dùng / đi bằng / dựa vào phương tiện giao thông công cộng

Ví dụ: Visiting the city by using public transport is an enjoyable experience. (Tham quan thành phố bằng việc sử dụng phương tiện công cộng là một trải nghiệm thú vị.)

ảnh minh họa cho từ vựng tiếng Anh về thành phố

Một góc London – “thành phố sương mù”

3. Bài tập từ vựng tiếng Anh về thành phố  

Vậy là đến đây bạn đã nắm được kha khá từ vựng tiếng Anh về chủ đề thành phố đúng không nào? Thử luyện tập trí nhớ của mình với bài tập dưới đây nhé!

Lựa chọn đáp án phù hợp với câu được mô tả

3.1. an electric railway operating below the surface of the ground (usually in a city)

A. airport  

B. subway   

C. station   

3.2. walk consisting of a paved area for pedestrians; usually beside a street or roadway

A. route  

B. playground

C. pavement

3.3. a structure that allows people or vehicles to cross an obstacle such as a river or canal or railway etc.

A. crossing   

B. tunnel

C. bridge

3.4. a piece of open land for recreational use in an urban area

A. airport

B. fountain

C. park

3.5. a road junction at which traffic streams circularly around a central island

A. playground  

B. roundabout

C. zoo

3.6. a structure from which an artificially produced jet of water arises

A. fountain

B. corner

C. signpost

3.7. an established line of travel or access

A. bridge

B. route

C. station

3.8. the facility where wild animals are housed for exhibition

A. route

B. road

C. zoo

3.9. an airfield equipped with control tower and hangars as well as accommodations for passengers and cargo

A. airport

B. market

C. tunnel  

3.10. a post bearing a sign that gives directions or shows the way

A. signpost

B. pavement

C. airport  

Đáp án: 1.B 2.C 3.C 4.C 5.B 6.A 7.B 8.C 9.A 10.A

thành phố mebourne (Úc) từ trên cao

Màn đêm buông xuống ở Melbourne – top 10 thành phố đáng sống nhất trên thế giới

Trên đây là những từ vựng tiếng Anh về thành phốLanguage Link Academic muốn bổ sung cho bạn. Hy vọng những từ này sẽ giúp bạn có được nguồn vốn từ đa dạng để có thể sử dụng trong giao tiếp hiệu quả cũng như có nhiều lựa chọn trong việc miêu tả, giới thiệu nơi mình sinh sống.

Trong trường hợp bạn gặp phải những vấn đề về phương pháp học giao tiếp hay cần sự tư vấn, hãy đến ngay với các khóa học của Language Link Academic như Tiếng Anh Giao tiếp Chuyên Nghiệp để tham khảo lộ trình học tiếng Anh hiệu quả hay đơn giản hơn là bắt đầu với những bài viết hấp dẫn của chúng mình như: Những mẫu câu giao tiếp tiếng Anh cơ bản phải biết

Chúc các bạn thành công với các từ vựng tiếng Anh về thành phố!

 

Tải xuống MIỄN PHÍ ngay
Bộ tài liệu học tốt tiếng Anh độc quyền của Language Link Academic!

3 bước miễn phí kiểm tra năng lực tiếng Anh
& định hình lộ trình học tập hiệu quả! Thử ngay!

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Luyện nghe IELTS với các nguồn online giúp sĩ tử “ăn” trọn điểm kỹ năng Listening

Sinh viên & người đi làm 17.01.2020

Ngày nay, học online đã trở thành một phương pháp phổ biến với hầu hết mọi người, đặc biệt với các “ ĩ tử” [...]

 Tài liệu luyện nghe IELTS từ cơ bản đến nâng cao bạn không thể bỏ qua

Sinh viên & người đi làm 17.01.2020

Để nâng cao các kỹ năng trong IELTS, một trong ố các “công cụ” không thể thiếu là các tài liệu ôn tập Với các [...]

Trọn bộ sách luyện IELTS writing “cực chất” từ band 1.0 – 9.0 cho mọi sĩ tử

Sinh viên & người đi làm 17.01.2020

Làm ao để lựa chọn tài liệu ôn thi phù hợp chắc hẳn luôn là mối băn khoăn của nhiều người trong quá trình ôn thi [...]

BÌNH LUẬN

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Previous Next