Từ vựng về cá và câu chuyện về cách để tự tin hơn trong bữa ăn

Tải xuống MIỄN PHÍ ngay
Bộ tài liệu học tốt tiếng Anh độc quyền của Language Link Academic!

Bạn có biết người Do Thái có các loại cá được phép ăn và không được phép ăn? Người Do Thái chỉ ăn các loại cá có vây và có vảy (như cá hồi, cá tầm, cá ngừ,…) và bỏ qua những loại cá da trơn (như cá trê, cá basa,…). Trên thế giới, có rất nhiều phong tục, tập quán, quy định, lễ nghĩa mà tới mỗi nơi, chúng ta buộc phải làm quen và tuân thủ. Bởi thế các cụ mới có câu “Nhập gia tùy tục” phải không nào?

Ngoài ra, cá hay thủy hải sản cũng là món khoái khẩu, món “tủ” của rất nhiều người. Và bạn có thể khai thác chủ đề về cá nói riêng, hay ẩm thực nói chung để bắt đầu hay mở rộng các câu chuyện khi giao tiếp với người ngoại quốc. Vậy, hãy cùng học từ vựng về chủ đề cá và động vật biển với Language Link Academic nhé.

Tên các loài cá bằng tiếng Anh

  1. anabas /ān’ə-bās’/: cá rô
  2. anchovy /´æntʃəvi/: cá cơm
  3. barracuda /ˌbærəˈkjuːdə/: cá nhồng
  4. bullhead /bʊlhed/: cá bống biển
  5. carp /ka:p/: cá chép
  6. chub /tʃʌb/: cá bống
  7. codfish /´kɔd¸fiʃ/: cá thu
  8. cyprinid /’sairǝnid/: cá gáy
  9. dogfish /ˈdɒɡˌfɪʃ/: cá nhám
  10. dory /´dɔ:ri/: cá mè
  11. eel /iːl/: cá chình
  12. flatfish /ˈflætˌfɪʃ/: cá có dạng dẹt như cá thờn bơn
  13. flounder /ˈflaʊn.dəʳ/: cá bơn
  14. flying fish /ˈflaɪɪŋ/ /fɪʃ/: cá chuồn
  15. goby /´goubi/: cá bống
  16. gray mullet /ɡreɪ/ /ˈmʌlɪt/: cá đối xám
  17. grouper /´groupə/: cá mú
  18. haddock /ˈhædək/: cá efin
  19. halibut /ˈhælɪbət/: cá bơn vĩ
  20. harvestfish/ˈhɑːrvɪst fɪʃ/: cá chim trắng
  21. herring /´heriη/: cá trích
  22. loach /loutʃ/: cá chạch
  23. luce /luːs/: cá chó
  24. milkfish /mɪlk fɪʃ/: cá măng
  25. opah /oupɑ/: cá mặt trăng
  26. pomfret /pɒm .fret/: cá chim
  27. puffer /´pʌfə/: cá nóc
  28. ribbonfish /ˈrɪbənfɪʃ/: cá đuôi quạt
  29. salmon /´sæmən/: cá hồi
  30. sawfish /sɔːfɪʃ/: cá đao
  31. scad /skæd/: cá bạc má
  32. shark /ʃa:k/: cá mập
  33. snake-head /sneɪk-hed/: cá quả
  34. snapper /´snæpə/: cá hồng
  35. trout /traʊt/: cá hồi
  36. tuna-fish /’tju:nə fi∫/: cá ngừ đại dương

Các bộ phận của cá

Để khai thác sâu hơn về chủ đề từ vựng về các loại cá, các bạn nên học thêm các từ vựng về các bộ phận trên cơ thể cá nữa nhé!:

  1. head (n): đầu
  2. eyes (n): mắt
  3. fin (n): vây
  4. gills (n): mang
  5. scales (n): vảy
  6. caudal fin (n): vây đuôi
  7. tail (n): đuôi

Các động vật dưới nước

  1. alligator /ˈæl.ɪ.geɪ.təʳ/: cá sấu mỹ
  2. abalone /ˌæbəˈloʊni/: bào ngư
  3. cachalot /ˈkæʃəlɒt: cá nhà tang
  4. coral /ˈkɑːrəl/: san hô
  5. clam /klæm/: con nghêu, con ngao
  6. crab /kræb/: con cua
  7. crayfish /ˈkreɪˌfɪʃ/: tôm càng
  8. dolphin /´dɔlfin/: cá heo
  9. eel /iːl/: con lươn
  10. horseshoe crab /ˈhɔːrʃʃuː kræb/: con sam
  11. jellyfish /ˈdʒelifɪʃ/: con sứa
  12. killer whale /ˈkɪlər weɪl/: loại cá voi nhỏ màu đen trắng
  13. lobster /ˈlɑːbstər/: tôm hùm đỏ
  14. mussel /ˈmʌs(ə)l/: con trai
  15. octopus /ˈɑːktəpʊs/: bạch tuộc
  16. oyster /ˈɔɪstə(r)/: con hàu
  17. pearl /pɜːrl/: ngọc trai
  18. ray /reɪ/: cá đuối
  19. squid /skwɪd/: mực ống
  20. sea horse /siː hɔːsiz/: cá ngựa
  21. sea urchin /siː ˈɜː(r)tʃɪn/: nhím biển
  22. shellfish /ˈʃelfɪʃ/: ốc
  23. sperm whale /spɜː(r)m weɪl/: cá nhà táng
  24. stingray /ˈstɪŋ.reɪ/: cá đuối gai độc
  25. swordfish /ˈsɔːd.fɪʃ/: cá kiếm
  26. starfish/ˈstɑːfɪʃ/: sao biển
  27. turtle /ˈtɜːrtl/: rùa biển
  28. whale /weil/: cá voi

Vậy là các bạn không chỉ có thêm những từ mới về các con vật sống dưới nước nói chung mà còn nhận biết được các loài cá bằng tiếng Anh nói riêng. Cùng tham khảo các khóa học Tiếng Anh Giao tiếp Chuyên nghiệp của Language Link Academic dành cho sinh viên và người đi làm. Chúc các bạn thành công!

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Từ vựng

Từ vựng IELTS – Tổng hợp tài liệu và cách học từ vựng hiệu quả

Sinh viên & người đi làm 19.08.2019

Trong giai đoạn hai ba tháng đầu tiên của quá trình ôn thi IELTS, mình đã cảm thấy khá hoang mang và lo lắng khi không nhìn [...]
Ôn tập

Tài liệu luyện thi IELTS từ 0 – 7.0 hiệu quả nhất cho người mới bắt đầu

Sinh viên & người đi làm 19.08.2019

Là người đã có kinh nghiệm ôn thi IELTS, bản thân mình cảm thấy tài liệu luyện thi IELTS vô cùng nhiều và đa dạng [...]
một người đàn ông đnag cầm một quyển sách suy nghĩ về điều gì đấy

“Phát âm tiếng Anh tốt là điều tối quan trọng trong IELTS Speaking”, tại sao vậy?

Sinh viên & người đi làm 19.08.2019

Cảm quan đầu tiên khi ai đó được khen là nói tiếng Anh hay nằm ở phát âm của họ Chúng ta vẫn thường nghe lời khen [...]

BÌNH LUẬN

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *