Thì Hiện tại và Quá khứ trong ngữ pháp tiếng Anh TOEIC

Tải xuống MIỄN PHÍ ngay
Bộ tài liệu học tốt tiếng Anh độc quyền của Language Link Academic!

TOEIC (viết tắt của Test of English for International Communication) là bài kiểm tra tiếng Anh giao tiếp quốc tế dành cho những người không sử dụng tiếng Anh như tiếng mẹ đẻ, từ đó xác định khả năng sử dụng ngôn ngữ tiếng Anh của người kiểm tra trong môi trường làm việc sử dụng tiếng Anh.

Những năm gần đây, TOEIC đã trở thành một trong những chương trình kiểm tra Anh ngữ quốc tế phổ biến. Hơn 70 công ty, tổ chức trong nước và nước ngoài hoạt động tại Việt Nam đã sử dụng TOEIC như một tiêu chuẩn bắt buộc trong việc tuyển dụng cán bộ, vậy nên việc luyện ngữ pháp tiếng Anh thi TOEIC trở nên ngày càng cần thiết.

Để có thể đạt điểm số cao trong bài thi này, bạn cần nắm thật chắc phần ngữ pháp tiếng Anh TOEIC. Hãy cũng Language Link Academic ôn lại thật kỹ Chủ điểm Thì Hiện tại và Quá khứ trong Cẩm nang chinh phục ngữ pháp TOEIC nhé.

  1. Thì Hiện tại Đơn

Thì Hiện tại Đơn là thì ngữ pháp căn bản nhất trong tiếng Anh, được sử dụng rộng rãi trong văn bản lẫn văn nói tiếng Anh và rất quan trọng trong việc ôn luyện ngữ pháp tiếng Anh thi TOEIC.

Thì Hiện tại Đơn diễn ra một hành động chung chung, lặp lại nhiều lần, một hành động diễn ra trong thời gian hiện tại hoặc nói về một sự thật hiển nhiên mà ai cũng biết.

Cấu trúc:

  • S + V(-s/-es)
  • S + do/does not + V
  • Do/Does + S + V?

Một số dấu hiệu nhận biết thì Hiện tại Đơn:

  • Every day, every week, every month,…
  • Always, often, never,…
  • One time a day, three times a week,…

  1. Thì Hiện tại Tiếp diễn

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một hành động đang xảy ra trong thời điểm nói, một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần đã sắp xếp kế hoạch từ trước hoặc một hành động xảy ra liên tục nhưng gây khó chịu cho người khác. Đây là một thì rất quan trọng trong bài kiểm tra ngữ pháp tiếng Anh TOEIC.

Cấu trúc:

  • S + am/is/are + V-ing
  • S + am/is/are + not + V-ing
  • Am/Is/Are + S + V-ing?

Một số dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn:

  • Now, right now, at the moment, at present
  • At + ngày giờ cụ thể
  1. Thì Hiện tại Hoàn thành

Thì Hiện tại Hoàn thành diễn tả một hành động bắt đầu xảy ra trong quá khứ và vẫn còn ở hiện tại, hoặc một hành động xảy ra vào một thời điểm không xác định trong quá khứ.

Cấu trúc:

  • S + have/has + PII
  • S + have/has + not + PII
  • Have/Has + S + PII?

Một số dấu hiệu nhận biết:

  • for + N – quãng thời gian
  • since + N – mốc thời gian
  • already, ever, never, before, just, lately
  1. Thì Hiện tại Hoàn thành Tiếp diễn

Dùng để diễn tả một hành động bắt đầu xảy ra trong quá khứ và vẫn còn xảy ra ở hiện tại và nhấn mạnh thời gian của hành động xảy ra. Bạn có thể nhớ nó giống tHiện tại Hoàn thành nhưng nhấn mạnh về thời gian xảy ra của hành động, vậy nên hãy ôn tập và rèn luyện thật kỹ để đạt được kết quả cao nhất trong kỳ thì ngữ pháp tiếng Anh TOEIC nhé.

Cấu trúc

  • S + have/has + been + V-ing
  • S + have/has + not + been + V-ing
  • Have/Has + S + been + V-ing?

Một số dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn:

  • since + mốc thời gian
  • for + quãng thời gian
  • all + thời gian

Tiếng Anh không hề khó, chỉ sợ lòng không bền.

  1. Thì Quá khứ Đơn

Thì Quá khứ Đơn là một thì căn bản, đóng vai trò quan trọng trong lộ trình luyện tiếng Anh TOEIC. Thì Quá khứ Đơn diễn tả một hành động xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

Cấu trúc:

  • S + V(-ed)
  • S + did + not + V
  • Did + S + V?

Một số dấu hiệu nhận biết thì Quá khứ đơn:
– yesterday, ago,..
– last week, last year,…

  1. Thì Quá khứ tiếp diễn:

Thì Quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ, một hành động trong quá khứ đang xảy ra thì bị hành động khác bất chợt chen vào hoặc diễn tả các hành động song song cùng xảy ra trong quá khứ.

Cấu trúc:

  • S + was/were + V-ing.
  • S + was/were + not + V-ing.
  • Was/Were + S + V-ing?

Một số dấu hiện nhận biết thì Quá khứ tiếp diễn:

  • at this time + thời gian trong quá khứ
  • in + năm
  • at + giờ + thời gian trong quá khứ
  • in the past
  1. Thì Quá khứ Hoàn thành

Thì Quá khứ hoàn thành diễn tả một hành động xảy ra trước hành động khác trong quá khứ hoặc một hành động trước một thời gian xác định trong quá khứ.

Ngoài ra nó còn được sử dụng trong câu điều kiện loại 3 hoặc các câu ước muốn ngược trong quá khứ.

Cấu trúc:

  • S + had + PII
  • S + had + not + PII
  • Had + S + PII?

Một số dấu hiệu nhận biết thì Quá khứ hoàn thành: when, before, after, by the time,…

“HE FAILED HIS TEST BECAUSE HE HADN’T STUDIED” and how about you?

  1. Thì Quá khứ Tiếp diễn Hoàn thành

Thì Quá khứ tiếp diễn hoàn thành diễn tả hành động xảy ra trước hành động khác trong quá khứ và nhấn mạnh tính tiếp diễn hoặc hành động đã xảy ra, kéo dài liên tục đến khi hành động thứ 2 xảy ra.

Cấu trúc:

  • S + had been + V-ing
  • S + had + not + been + V-ing
  • Had + S + been + V-ing?

Một số dấu hiệu nhận biết thì Quá khứ Tiếp diễn Hoàn thành: until then, by the time, before, after.

Language Link Academic mong rằng bài tổng hợp kiến thức về thì Quá khứ và Hiện tại này sẽ giúp ích cho bạn trong công cuộc chinh phục ngữ pháp tiếng Anh TOEIC. Tìm hiểu thêm về khoá học TOEIC tại Language Link Academic tại đây.

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Turn in là gì? In turn là gì? Khi nào phải dùng từ nào?

TOEIC 26.10.2018

Cụm động từ là mảng kiến thức phức tạp trong tiếng Anh Chỉ cần thay đổi giới từ đi kèm động từ hay thay đổi [...]

Nghe truyện tiếng Anh – Rèn luyện kỹ năng nghe có chiều sâu

TOEIC 12.10.2018

Nghe truyện tiếng Anh là phương pháp luyện nghe khá phổ biến, được “truyền tai nhau” trong cộng đồng học tiếng Anh [...]

Cẩm nang chinh phục ngữ pháp TOEIC (phần 2)

TOEIC 05.10.2018

Nền tảng ngữ pháp chưa vững vàng ẽ khiến bạn cực bối rối và lúng túng khi đối mặt với kỳ thi TOEIC - một kỳ [...]

BÌNH LUẬN

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *