Bỏ túi 75 từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông

80 từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông

Hàng ngày, bạn thường di chuyển bằng phương tiện giao thông nào? Loài người, đã phát minh ra rất nhiều loại phương tiện di chuyển. Từ đường bộ, đường thủy đến đường hàng không, thậm chí còn vươn ra vũ trụ, bạn đã biết bao nhiêu từ vựng về các phương tiện giao thông bằng tiếng Anh rồi?

80 từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông

Dưới đây là bộ sưu tập từ vựng về các phương tiện giao thông bằng tiếng Anh mà Language Link Academic đã tổng hợp lại. Check it out!

Bỏ túi 75 từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông

1. aircraft (n): phi cơ
2. airplane (n): máy bay
3. ambulance (n): xe cứu thương
4. armored car (n): xe bọc thép
5. barge (n): xà lan
6. battleship (n): tàu chiến
7. bike (n): xe đạp
8. boat (n): thuyền
9. bomber (n): máy bay ném bom
10. buggy (n): xe ủi
11. bullet train (n): tàu cao tốc
12. bus (n): xe buýt
13. cab (n): xe tắc-xi
14. canoe (n): xuồng
15. car (n): ô tô
16. cargo ship (n): tàu chở hàng
17. chariot (n): xe ngựa
18. compact car (n): ô tô nhỏ
19. container ship (n): tàu chở hàng
20. cruise ship (n): tàu du lịch
21. cruiser (n): tàu tuần dương
22. delivery truck (n): xe tải chở hàng
23. delivery van (n): ô tô chở hàng
24. dinghy (n): xuồng ba lá
25. dogsled (n): xe chó kéo
26. donkey cart (n): xe lừa kéo
27. eighteen-wheeler (n): xe đầu kéo
28. electric car (n): ô tô điện
29. express train (n): tàu tốc hành
30. ferry (n): phà
31. fireboat (n): thuyền cứu hỏa
32. fishing boat (n): tàu đánh cá
33. garbage truck (n): xe chở rác
34. golf cart (n): xe chạy trong sân gôn
35. hearse (n): xe tang
36. helicopter (n): máy bay trực thăng
37. hook and ladder truck
38. hovercraft (n): thuyền đệm khí
39. hot-air balloon (n): khinh khí cầu
40. hydroplane (n): thủy phi cơ
41. jeep (n): xe gíp
42. jet (n): máy bay phản lực
43. jet boat (n): thuyền phản lực
44. kayak (n): thuyền ca-dắc
45. lifeboat (n): thuyền cứu sinh
46. limousine (n): xe li-mô-din
47. minibus (n): xe buýt nhỏ
48. motorcycle (n): xe máy
49. mountain bike (n): xe đạp leo núi
50. oil tanker (n): tàu chở dầu
51. pedal boat (n): thuyền đạp chân
52. pickup truck (n): xe bán tải
53. police car (n): xe cảnh sát
54. push cart (n): xe đẩy
55. racecar (n): ô tô đua
56. ragtop (n): bè
57. rickshaw (n): xe kéo
58. sailboat (n): thuyền buồm
59. school bus (n): xe buýt trường học
60. scooter (n): xe tay ga
61. ship (n): tàu
62. sledge (n): xe trượt tuyết
63. spaceship (n): tàu không gian
64. space shuttle (n): tàu con thoi
65. sports car (n): xe thể thao
66. steamboat (n): tàu hơi nước
67. submarine (n): tàu ngầm
68. tank (n): xe tăng
69. tanker (n): tàu chở dầu
70. taxi (n): xe tắc-xi
71. tow truck (n): xe kéo
72. tractor (n): máy kéo
73. trail bike (n): xe đạp địa hình
74. truck (n): xe tải
75. tugboat (n): tàu kéo
76. unicycle (n): xe đạp một bánh
77. wagon (n): toa xe
78. warship (n): tàu chiến
79. wheelbarrow (n): xe cút kít
80. wheelchair (n): xe lăn
81. yacht (n): du thuyền

Trên đây là 80 từ vựng về các phương tiện giao thông bằng tiếng Anh. Còn từ nào bạn muốn bổ sung không? Hãy comment ngay phía dưới để chúng tôi biết nhé.

Cùng tham khảo thêm các khóa học tiếng Anh tại Language Link Academic và tiếp tục theo dõi, ủng hộ blog và fanpage của Language Link Academic để nhận những bài học, bộ bài tập và mẹo học tiếng Anh hiệu quả. Hẹn gặp lại ở các chủ điểm tiếp theo!

Tải xuống MIỄN PHÍ ngay
Bộ tài liệu học tốt tiếng Anh độc quyền của Language Link Academic (cập nhật 2020)!

Kiểm tra tiếng Anh miễn phí ngay cùng chuyên gia khảo thí đến từ Anh Quốc
& nhận những phần quà hấp dẫn!

Đón xem series phim hoạt hình học tiếng Anh cho trẻ mẫu giáo và tiểu học,
tham gia trả lời các câu hỏi đơn giản, giành ngay những phần quà giá trị!

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

luyện thi tiếng anh

Top 4 cuốn sách luyện thi tiếng anh Trung học phổ thông quốc gia bạn nên sở hữu

Sinh viên & người đi làm 30.06.2020

Kỳ thi Trung học phổ thông quốc gia là một trong những kỳ thi quan trọng nhất Đây là kỳ thi chuyển cấp quan trọng [...]
Tự học IELTS 8.0 thành công

Tự học IELTS 8.0 không khó như bạn nghĩ

Sinh viên & người đi làm 27.02.2020

Đối với các ĩ tử IELTS, 80 là một ố điểm đáng mơ ước, đặc biệt là đối với những ai quyết định chọn cho [...]

Cách viết Writing Task 2 ăn điểm trực tiếp cho từng dạng bài

Sinh viên & người đi làm 17.02.2020

Trong Writing IELTS, Ta k 2 là phần chiếm ố điểm cao hơn (chiếm 2/3 tổng điểm bài thi) Đây cũng là phần khó ôn luyện [...]

BÌNH LUẬN

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Previous Next