Chủ đề Giao tiếp khách sạn: Nắm lòng từ vựng và mẫu câu giao tiếp

Chủ đề Giao tiếp khách sạn: Nắm lòng từ vựng và mẫu câu giao tiếp

Bạn rất muốn nắm vững từ vựng và mẫu câu giao tiếp khách sạn để có thể tương tác hiệu quả và thuận lợi hơn với nhân viên tại khách sạn? Để truyền đạt nhu cầu của mình một cách rõ ràng và chính xác hơn, cũng như tạo cơ hội để có trải nghiệm lưu trú tốt nhất, qua việc hiểu rõ về các dịch vụ và tiện ích có sẵn cũng như thông tin về thời gian kiểm tra và các yêu cầu khác bằng giao tiếp khách sạn hiệu quả, bài viết sẽ giúp việc giao tiếp trở nên dễ dàng hơn và mọi điều sẽ diễn ra một cách suôn sẻ hơn cho cả hai bên: chủ khách sạn và người thuê khách sạn.

20 từ vựng chủ đề Giao tiếp khách sạn

20 từ vựng chủ đề Giao tiếp khách sạn

20 từ vựng chủ đề Giao tiếp khách sạn

Từ vựng Phiên âm Ý nghĩa Ví dụ
Check-in [tʃɛk-ɪn] Kiểm tra vào “Please arrive early for a smooth check-in.”
Check-out [tʃɛk-aʊt] Kiểm tra ra “The check-out time is at 11 AM.”
Reservation [ˌrɛzəˈveɪʃən] Đặt phòng “I made a reservation for two nights.”
Amenities [əˈmɛnɪtiz] Tiện nghi “The hotel offers various amenities.”
Housekeeping [ˈhaʊsˌkiːpɪŋ] Bộ phận dọn phòng “Housekeeping will clean the room later.”
Front desk [frʌnt dɛsk] Quầy tiếp tân “Please ask the front desk for assistance.”
Room service [ruːm ˈsɜːrvɪs] Dịch vụ phòng “We ordered breakfast through room service.”
Concierge [ˈkɒnsɪɛrʒ] Lễ tân “The concierge helped with booking local tours.”
Key card [kiː kɑːd] Thẻ khóa “Don’t forget your key card when leaving.”
Bellboy [ˈbɛlˌbɔɪ] Nhân viên hành lý “The bellboy helped carry the luggage.”
Do not disturb [duː nɒt dɪˈstɜːb] Không làm phiền “Please hang the ‘Do not disturb’ sign.”
Mini-bar [ˈmɪni bɑː] Tủ lạnh mini “The room has a stocked mini-bar.”
Complimentary [ˌkɒmplɪˈmɛntəri] Miễn phí “The hotel offers complimentary breakfast.”
Suite [swiːt] Phòng đơn lớn “We booked a luxurious suite for the weekend.”
Hospitality [ˌhɒspɪˈtælɪti] Lòng hiếu khách “The staff showed great hospitality.”
Valet parking [ˈvæleɪ pɑːrkɪŋ] Dịch vụ đậu xe “The hotel offers valet parking for guests.”
Late checkout [leɪt tʃɛk-aʊt] Trả phòng trễ “We requested a late checkout.”
Turndown service [tɜːn-daʊn ˈsɜːrvɪs] Dọn phòng vào buổi tối “Turndown service includes fresh towels.”
Guest services [ɡɛst ˈsɜːrvɪsɪz] Dịch vụ cho khách “Guest services address guest inquiries.”
Front Office Manager [frʌnt ˈɒfɪs ˈmænɪdʒər] Quản lý quầy tiếp tân “The Front Office Manager oversees operations.”
10 Ý tưởng câu hỏi trong giao tiếp về chủ đề Giao tiếp khách sạn

10 Ý tưởng câu hỏi trong giao tiếp về chủ đề Giao tiếp khách sạn

10 Ý tưởng câu hỏi trong giao tiếp về chủ đề Giao tiếp khách sạn

  1. “Could you please tell me about the check-in and check-out timings?”
  2. “What amenities or facilities are available for guests in this hotel?”
  3. “How does the housekeeping service work here?”
  4. “Could you provide information about the room service menu and its hours?”
  5. “What local attractions or activities would you recommend around the hotel?”
  6. “Is there a concierge available to help with local reservations or transportation?”
  7. “How does the key card system for accessing rooms operate here?”
  8. “Could you explain the process for requesting late checkouts?”
  9. “What’s included in the turndown service for the rooms?”
  10. “Are there any complimentary services or additional charges I should be aware of during my stay?”

Dịch:

  1. “Xin vui lòng cho tôi biết về thời gian kiểm tra vào và kiểm tra ra?”
  2. “Có những tiện nghi hoặc cơ sở vật chất nào dành cho khách ở khách sạn này?”
  3. “Dịch vụ dọn phòng hoạt động như thế nào ở đây?”
  4. “Có thể cung cấp thông tin về menu dịch vụ phòng và giờ hoạt động của nó được không?”
  5. “Bạn có thể giới thiệu về những điểm du lịch địa phương hoặc các hoạt động xung quanh khách sạn không?”
  6. “Có lễ tân sẵn sàng hỗ trợ với các đặt chỗ địa phương hoặc phương tiện vận chuyển không?”
  7. “Hệ thống thẻ khóa để truy cập phòng hoạt động như thế nào ở đây?”
  8. “Có thể giải thích về quy trình yêu cầu trả phòng trễ không?”
  9. “Có điều gì bao gồm trong dịch vụ dọn phòng vào buổi tối không?”
  10. “Ở đây có các dịch vụ miễn phí hoặc các chi phí bổ sung nào tôi nên biết trong thời gian lưu trú của mình không?”
 

Khám phá thêm việc làm tại: Nắm lòng câu mệnh lệnh để giao tiếp tự nhiên

10 Ý tưởng câu trả lời trong giao tiếp về chủ đề Giao tiếp khách sạn

  1. “Our standard check-in time is at 3 PM and check-out is at 12 PM.”
  2. “We have a range of amenities including a pool, gym, and spa for our guests.”
  3. “Our housekeeping service cleans rooms daily between 9 AM and 4 PM.”
  4. “Room service operates from 7 AM to 11 PM and offers a variety of dishes.”
  5. “The local area offers attractions like museums and parks for visitors.”
  6. “Our concierge can assist with tour bookings and transportation services.”
  7. “The key card is used to access rooms and common areas for security.”
  8. “We accommodate late checkouts based on availability; please inquire in advance.”
  9. “Turndown service includes fresh towels and tidying up the room in the evening.”
  10. “Complimentary Wi-Fi and access to the gym are included; additional services incur charges.”
10 Ý tưởng câu trả lời trong giao tiếp về chủ đề Giao tiếp khách sạn

10 Ý tưởng câu trả lời trong giao tiếp về chủ đề Giao tiếp khách sạn

Dịch:

  1. “Thời gian kiểm tra vào chuẩn của chúng tôi là 15h và kiểm tra ra là 12h trưa.”
  2. “Chúng tôi có nhiều tiện ích bao gồm hồ bơi, phòng tập và spa dành cho khách.”
  3. “Dịch vụ dọn phòng của chúng tôi lau dọn phòng hàng ngày từ 9 giờ sáng đến 4 giờ chiều.”
  4. “Dịch vụ phòng hoạt động từ 7 giờ sáng đến 11 giờ tối và cung cấp nhiều món ăn khác nhau.”
  5. “Khu vực xung quanh cung cấp các điểm thu hút như bảo tàng và công viên cho du khách.”
  6. “Lễ tân của chúng tôi có thể hỗ trợ đặt tour và dịch vụ vận chuyển.”
  7. “Thẻ khóa được sử dụng để truy cập phòng và khu vực chung để đảm bảo an ninh.”
  8. “Chúng tôi cho phép trả phòng trễ dựa trên sự có sẵn; vui lòng thông báo trước.”
  9. “Dịch vụ dọn phòng vào buổi tối bao gồm khăn sạch và sắp xếp lại phòng vào buổi tối.”
  10. “Wi-Fi miễn phí và quyền truy cập phòng tập thể dục bao gồm; các dịch vụ bổ sung sẽ có phí.”

Kết luận

Việc hiểu biết về giao tiếp tại khách sạn không chỉ giúp bạn có trải nghiệm lưu trú tốt hơn mà còn tạo ra một môi trường giao tiếp hiệu quả và dễ dàng. Bằng việc nắm vững từ vựng và các câu hỏi thông dụng liên quan đến khách sạn, hy vọng rằng việc tương tác với nhân viên và xử lý các yêu cầu hay thắc mắc sẽ trở nên trơn tru và thoải mái hơn. Sự tự tin trong việc giao tiếp này sẽ mang lại cho bạn một trải nghiệm lưu trú đáng nhớ và thú vị hơn tại bất kỳ khách sạn nào.

Học thêm tiếng Anh tại: Bí quyết nắm gọn tính từ sở hữu trong tiếng Anh

Câu trúc In order that và In order to

Tải xuống MIỄN PHÍ ngay
Bộ tài liệu học tốt tiếng Anh độc quyền của Language Link Academic (cập nhật 2020)!

Kiểm tra tiếng Anh miễn phí ngay cùng chuyên gia khảo thí đến từ Anh Quốc
& nhận những phần quà hấp dẫn!

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Học cấu trúc wish trong 1 nốt nhạc

Học cấu trúc wish trong 1 nốt nhạc

Ngữ pháp tiếng Anh 20.02.2024

Trong tiếng Anh, từ "wi h" không chỉ đơn thuần là một từ vựng mà còn là một cấu trúc ngữ pháp linh hoạt Cấu trúc [...]
Talk about your hobby | Từ vựng, cấu trúc và bài mẫu IELTS Speaking Part 1&2

Talk about your hobby | Từ vựng, cấu trúc và bài mẫu IELTS Speaking Part 1&2

Ngữ pháp tiếng Anh 20.02.2024

"Talk about your hobby: là một chủ đề phổ biến trong các cuộc trò chuyện và nó cung cấp một cơ hội tuyệt vời để [...]

“That”: Cấu trúc và cách dùng

Ngữ pháp tiếng Anh 20.02.2024

Cấu trúc ngữ pháp và cách ử dụng của từ "that" trong tiếng Anh đóng một vai trò quan trọng trong việc xây dựng câu [...]
Previous Next

Đăng ký tư vấn ngay!